赢得
HSK 3.0 cấp 4 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 贏得
赢得 nghĩa là giành chiến thắng, đạt được.
Nghĩa của 赢得
yíngdé
DOANH ĐẮCĐộng từphồn thể 贏得- Giành chiến thắng
- Đạt được
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 赢得
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
赢得 nghĩa là gì?
赢得 (yíngdé) nghĩa là giành chiến thắng, đạt được.
赢得 đọc thế nào?
赢得 đọc là yíngdé (pinyin).
Âm Hán Việt của 赢得 là gì?
Âm Hán Việt của 赢得 là "doanh đắc".