TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

赣

Gàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 贛, 灨, 贑

Bộ thủ: 贝 (bối) · bộ số 154 Số nét: 21 Mọi âm Hán Việt của chữ: cám, cống, cảm

赣 nghĩa là Sông Cám ở tỉnh Giang Tây 江西省 (Jiāngxī Shěng).

Nghĩa của 赣

Gàn

phồn thể 贛tên riêng
  1. Sông Cám ở tỉnh Giang Tây 江西省 (Jiāngxī Shěng)
  2. Viết tắt của tỉnh Giang Tây 江西省 (Jiāngxī Shěng)

Gàn

phồn thể 灨tên riêng
  1. Biến thể của 赣 (Gàn)

Gàn

phồn thể 贑tên riêng
  1. Biến thể của 赣 (Gàn)

Câu hỏi thường gặp

赣 nghĩa là gì?

赣 (gàn) nghĩa là Sông Cám ở tỉnh Giang Tây 江西省 (Jiāngxī Shěng).

赣 đọc thế nào?

赣 đọc là Gàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.