赤字累累 nghĩa là nợ nần chồng chất, gánh nặng nợ nần.
Nghĩa của 赤字累累
chìzìlěilěi
XÍCH TỰ LŨY LŨY
Nợ nần chồng chất
Gánh nặng nợ nần
Câu hỏi thường gặp
赤字累累 nghĩa là gì?
赤字累累 (chìzìlěilěi) nghĩa là nợ nần chồng chất, gánh nặng nợ nần.
赤字累累 đọc thế nào?
赤字累累 đọc là chìzìlěilěi (pinyin).
Âm Hán Việt của 赤字累累 là gì?
Âm Hán Việt của 赤字累累 là "xích tự lũy lũy".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.