TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

赤嵌楼

Chìkǎnlóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 赤嵌樓

Âm Hán Việt XÍCH KHẢM LÂU

赤嵌楼 nghĩa là Tháp Xích Khám (trước đây là Pháo đài Provintia) ở Đài Nam, Đài Loan (cũng viết là 赤崁楼 (Chìkǎnlóu)).

Nghĩa của 赤嵌楼

Chìkǎnlóu

XÍCH KHẢM LÂUphồn thể 赤嵌樓tên riêng
  1. Tháp Xích Khám (trước đây là Pháo đài Provintia) ở Đài Nam, Đài Loan (cũng viết là 赤崁楼 (Chìkǎnlóu))

Câu hỏi thường gặp

赤嵌楼 nghĩa là gì?

赤嵌楼 (chìkǎnlóu) nghĩa là Tháp Xích Khám (trước đây là Pháo đài Provintia) ở Đài Nam, Đài Loan (cũng viết là 赤崁楼 (Chìkǎnlóu)).

赤嵌楼 đọc thế nào?

赤嵌楼 đọc là Chìkǎnlóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 赤嵌楼 là gì?

Âm Hán Việt của 赤嵌楼 là "xích khảm lâu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.