TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

走偏

zǒupiān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẨU THIÊN

走偏 nghĩa là Chệch khỏi quỹ đạo đúng.

Nghĩa của 走偏

zǒupiān

TẨU THIÊN
  1. Chệch khỏi quỹ đạo đúng
  2. nghĩa bóng Đi lạc hướng

Câu hỏi thường gặp

走偏 nghĩa là gì?

走偏 (zǒupiān) nghĩa là Chệch khỏi quỹ đạo đúng.

走偏 đọc thế nào?

走偏 đọc là zǒupiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 走偏 là gì?

Âm Hán Việt của 走偏 là "tẩu thiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.