TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

走偏锋

zǒupiānfēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 走偏鋒

Âm Hán Việt TẨU THIÊN PHONG

走偏锋 nghĩa là Viết với đầu bút nghiêng.

Nghĩa của 走偏锋

zǒupiānfēng

TẨU THIÊN PHONGphồn thể 走偏鋒
  1. Viết với đầu bút nghiêng
  2. nghĩa bóng Dùng thủ đoạn quanh co

Câu hỏi thường gặp

走偏锋 nghĩa là gì?

走偏锋 (zǒupiānfēng) nghĩa là Viết với đầu bút nghiêng.

走偏锋 đọc thế nào?

走偏锋 đọc là zǒupiānfēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 走偏锋 là gì?

Âm Hán Việt của 走偏锋 là "tẩu thiên phong".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.