TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

走宝

zǒubǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 走寶

Âm Hán Việt TẨU BẢO

走宝 nghĩa là bỏ lỡ cơ hội.

Nghĩa của 走宝

zǒubǎo

TẨU BẢOĐộng từphồn thể 走寶
  1. Bỏ lỡ cơ hội (tiếng Quảng Đông)

Câu hỏi thường gặp

走宝 nghĩa là gì?

走宝 (zǒubǎo) nghĩa là bỏ lỡ cơ hội.

走宝 đọc thế nào?

走宝 đọc là zǒubǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 走宝 là gì?

Âm Hán Việt của 走宝 là "tẩu bảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.