TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

走山

zǒushān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẨU SƠN

走山 nghĩa là lở đất, tuyết lở.

Nghĩa của 走山

zǒushān

TẨU SƠNĐộng từ
  1. Lở đất
  2. Tuyết lở
  3. Đi dạo trong núi

Câu hỏi thường gặp

走山 nghĩa là gì?

走山 (zǒushān) nghĩa là lở đất, tuyết lở.

走山 đọc thế nào?

走山 đọc là zǒushān (pinyin).

Âm Hán Việt của 走山 là gì?

Âm Hán Việt của 走山 là "tẩu sơn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.