TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

走开

zǒukāi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 走開

Âm Hán Việt TẨU KHAI

走开 nghĩa là rời đi, bỏ đi, di chuyển sang bên.

Nghĩa của 走开

zǒukāi

TẨU KHAIĐộng từphồn thể 走開
  1. Rời đi; bỏ đi; cút đi
  2. Di chuyển sang bên

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 走开

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

走开 nghĩa là gì?

走开 (zǒukāi) nghĩa là rời đi, bỏ đi, di chuyển sang bên.

走开 đọc thế nào?

走开 đọc là zǒukāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 走开 là gì?

Âm Hán Việt của 走开 là "tẩu khai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.