TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

走漏

zǒulòu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẨU LẬU

走漏 nghĩa là rò rỉ.

Nghĩa của 走漏

zǒulòu

TẨU LẬUĐộng từ
  1. Rò rỉ (thông tin, bí mật,...)
  2. Buôn lậu và trốn thuế
  3. Bị tổn thất (mất mát hàng hóa do trộm cắp,...)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 走漏

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 走漏

Câu hỏi thường gặp

走漏 nghĩa là gì?

走漏 (zǒulòu) nghĩa là rò rỉ.

走漏 đọc thế nào?

走漏 đọc là zǒulòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 走漏 là gì?

Âm Hán Việt của 走漏 là "tẩu lậu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.