TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

走相

zǒuxiàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẨU TƯỚNG

走相 nghĩa là Mất đi vẻ ngoài ưa nhìn.

Nghĩa của 走相

zǒuxiàng

TẨU TƯỚNG
  1. Mất đi vẻ ngoài ưa nhìn

Thành ngữ có 走相

Câu hỏi thường gặp

走相 nghĩa là gì?

走相 (zǒuxiàng) nghĩa là Mất đi vẻ ngoài ưa nhìn.

走相 đọc thế nào?

走相 đọc là zǒuxiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 走相 là gì?

Âm Hán Việt của 走相 là "tẩu tướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.