TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

走访

zǒufǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 走訪

Âm Hán Việt TẨU PHỎNG

走访 nghĩa là đi thăm, đi đến.

Nghĩa của 走访

zǒufǎng

TẨU PHỎNGĐộng từphồn thể 走訪
  1. Đi thăm
  2. Đi đến

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 走访

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

走访 nghĩa là gì?

走访 (zǒufǎng) nghĩa là đi thăm, đi đến.

走访 đọc thế nào?

走访 đọc là zǒufǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 走访 là gì?

Âm Hán Việt của 走访 là "tẩu phỏng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.