TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

走肾

zǒushèn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 走腎

Âm Hán Việt TẨU THẬN

走肾 nghĩa là tinh hoàn co rút, gây mê đắm.

Nghĩa của 走肾

zǒushèn

TẨU THẬNphồn thể 走腎
  1. y học Tinh hoàn co rút
  2. Gây mê đắm
  3. Gây mắc tiểu (do rượu)
  4. từ mới Bị hấp dẫn tình dục
  5. Cảm nắng ai đó

Câu hỏi thường gặp

走肾 nghĩa là gì?

走肾 (zǒushèn) nghĩa là tinh hoàn co rút, gây mê đắm.

走肾 đọc thế nào?

走肾 đọc là zǒushèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 走肾 là gì?

Âm Hán Việt của 走肾 là "tẩu thận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.