TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

走读

zǒudú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 走讀

Âm Hán Việt TẨU ĐỘC

走读 nghĩa là Theo học như sinh viên ngoại trú.

Nghĩa của 走读

zǒudú

TẨU ĐỘCĐộng từphồn thể 走讀
  1. Theo học như sinh viên ngoại trú

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 走读

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

走读 nghĩa là gì?

走读 (zǒudú) nghĩa là Theo học như sinh viên ngoại trú.

走读 đọc thế nào?

走读 đọc là zǒudú (pinyin).

Âm Hán Việt của 走读 là gì?

Âm Hán Việt của 走读 là "tẩu độc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.