TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

走资派

zǒuzīpài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 走資派

Âm Hán Việt TẨU TƯ PHÁI

走资派 nghĩa là Kẻ đi con đường tư bản (người nắm quyền đi con đường tư bản, một nhãn chính trị thường được Hồng vệ binh gán cho cán bộ trong Cách mạng Văn hóa).

Nghĩa của 走资派

zǒuzīpài

TẨU TƯ PHÁIDanh từphồn thể 走資派
  1. Kẻ đi con đường tư bản (người nắm quyền đi con đường tư bản, một nhãn chính trị thường được Hồng vệ binh gán cho cán bộ trong Cách mạng Văn hóa)

Câu hỏi thường gặp

走资派 nghĩa là gì?

走资派 (zǒuzīpài) nghĩa là Kẻ đi con đường tư bản (người nắm quyền đi con đường tư bản, một nhãn chính trị thường được Hồng vệ binh gán cho cán bộ trong Cách mạng Văn hóa).

走资派 đọc thế nào?

走资派 đọc là zǒuzīpài (pinyin).

Âm Hán Việt của 走资派 là gì?

Âm Hán Việt của 走资派 là "tẩu tư phái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.