TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

走调

zǒudiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 走調

走调 nghĩa là lệch tông, lạc điệu.

Nghĩa của 走调

zǒudiào

Động từphồn thể 走調
  1. Lệch tông
  2. Lạc điệu

Câu hỏi thường gặp

走调 nghĩa là gì?

走调 (zǒudiào) nghĩa là lệch tông, lạc điệu.

走调 đọc thế nào?

走调 đọc là zǒudiào (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.