走路
giọng máy của trình duyệt
走路 nghĩa là đi bộ, đi bằng chân.
Nghĩa của 走路
zǒulù
TẨU LỘĐộng từ, Danh từ- Đi bộ
- Đi bằng chân
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 走路
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 走路
- 我走路10分钟能到学校 。 Wǒ zǒulù 1 0 fēnzhōng néng dào xuéxiào.Tôi có thể đi bộ tới trường trong 10 phút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334145
- 我走路到学校。 Wǒ zǒulù dào xuéxiào.Tôi đi bộ đến trường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #838611
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
走路 nghĩa là gì?
走路 (zǒulù) nghĩa là đi bộ, đi bằng chân.
走路 đọc thế nào?
走路 đọc là zǒulù (pinyin).
Âm Hán Việt của 走路 là gì?
Âm Hán Việt của 走路 là "tẩu lộ".