TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

走错

zǒucuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 走錯

Âm Hán Việt TẨU THÁC

走错 nghĩa là đi sai đường, chọn nhầm.

Nghĩa của 走错

zǒucuò

TẨU THÁCphồn thể 走錯
  1. Đi sai đường
  2. Chọn nhầm (đường, lối ra,...)

Câu hỏi thường gặp

走错 nghĩa là gì?

走错 (zǒucuò) nghĩa là đi sai đường, chọn nhầm.

走错 đọc thế nào?

走错 đọc là zǒucuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 走错 là gì?

Âm Hán Việt của 走错 là "tẩu thác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.