TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

走门路

zǒuménlù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 走門路

Âm Hán Việt TẨU MÔN LỘ

走门路 nghĩa là Sử dụng mối quan hệ xã hội.

Nghĩa của 走门路

zǒuménlù

TẨU MÔN LỘphồn thể 走門路
  1. Sử dụng mối quan hệ xã hội
  2. Nịnh bợ người có ảnh hưởng

Câu hỏi thường gặp

走门路 nghĩa là gì?

走门路 (zǒuménlù) nghĩa là Sử dụng mối quan hệ xã hội.

走门路 đọc thế nào?

走门路 đọc là zǒuménlù (pinyin).

Âm Hán Việt của 走门路 là gì?

Âm Hán Việt của 走门路 là "tẩu môn lộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.