TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

走风

zǒufēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 走風

Âm Hán Việt TẨU PHONG

走风 nghĩa là lộ, tiết lộ.

Nghĩa của 走风

zǒufēng

TẨU PHONGĐộng từphồn thể 走風
  1. Lộ (bí mật)
  2. Tiết lộ

Câu hỏi thường gặp

走风 nghĩa là gì?

走风 (zǒufēng) nghĩa là lộ, tiết lộ.

走风 đọc thế nào?

走风 đọc là zǒufēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 走风 là gì?

Âm Hán Việt của 走风 là "tẩu phong".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.