TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

走马观花

zǒumǎguānhuā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 走馬觀花

Âm Hán Việt TẨU MÃ QUAN HOA

走马观花 nghĩa là thoáng qua vội vã.

Nghĩa của 走马观花

zǒumǎguānhuā

TẨU MÃ QUAN HOACụm từphồn thể 走馬觀花
  1. nghĩa đen Ngắm hoa trên lưng ngựa (thành ngữ); thoáng qua vội vã
  2. nghĩa bóng Hiểu biết hời hợt từ quan sát qua loa
  3. Đưa ra đánh giá nhanh dựa trên thông tin không đầy đủ

Câu hỏi thường gặp

走马观花 nghĩa là gì?

走马观花 (zǒumǎguānhuā) nghĩa là thoáng qua vội vã.

走马观花 đọc thế nào?

走马观花 đọc là zǒumǎguānhuā (pinyin).

Âm Hán Việt của 走马观花 là gì?

Âm Hán Việt của 走马观花 là "tẩu mã quan hoa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.