nghĩa đen Ngắm hoa trên lưng ngựa (thành ngữ); thoáng qua vội vã
nghĩa bóng Hiểu biết hời hợt từ quan sát qua loa
Đưa ra đánh giá nhanh dựa trên thông tin không đầy đủ
Câu hỏi thường gặp
走马观花 nghĩa là gì?
走马观花 (zǒumǎguānhuā) nghĩa là thoáng qua vội vã.
走马观花 đọc thế nào?
走马观花 đọc là zǒumǎguānhuā (pinyin).
Âm Hán Việt của 走马观花 là gì?
Âm Hán Việt của 走马观花 là "tẩu mã quan hoa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.