TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

走马赴任

zǒumǎfùrèn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 走馬赴任

走马赴任 nghĩa là Xem 走马上任 (zǒumǎshàngrèn).

Nghĩa của 走马赴任

zǒumǎfùrèn

phồn thể 走馬赴任
  1. Xem 走马上任 (zǒumǎshàngrèn)

Câu hỏi thường gặp

走马赴任 nghĩa là gì?

走马赴任 (zǒumǎfùrèn) nghĩa là Xem 走马上任 (zǒumǎshàngrèn).

走马赴任 đọc thế nào?

走马赴任 đọc là zǒumǎfùrèn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.