TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

赵乐际

Zhào Lèjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 趙樂際

Âm Hán Việt TRIỆU LẠC TẾ

赵乐际 nghĩa là Zhao Leji (1957-), ủy viên Thường vụ Bộ Chính trị và Bí thư Ủy ban Kiểm tra Kỷ luật Trung ương.

Nghĩa của 赵乐际

Zhào Lèjì

TRIỆU LẠC TẾphồn thể 趙樂際tên riêng
  1. Zhao Leji (1957-), ủy viên Thường vụ Bộ Chính trị và Bí thư Ủy ban Kiểm tra Kỷ luật Trung ương

Câu hỏi thường gặp

赵乐际 nghĩa là gì?

赵乐际 (zhào lèjì) nghĩa là Zhao Leji (1957-), ủy viên Thường vụ Bộ Chính trị và Bí thư Ủy ban Kiểm tra Kỷ luật Trung ương.

赵乐际 đọc thế nào?

赵乐际 đọc là Zhào Lèjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 赵乐际 là gì?

Âm Hán Việt của 赵乐际 là "triệu lạc tế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.