TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

赶

HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
gǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 趕

Âm Hán Việt CẢN
Bộ thủ: 走 (tẩu) · bộ số 156 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: cản, cảm, hãn

赶 nghĩa là đuổi kịp, bắt kịp, vội, gấp.

Nghĩa của 赶

gǎn

CẢNphồn thể 趕
  1. Đuổi kịp; bắt kịp
  2. Vội; gấp
  3. Cố gắng bắt (xe buýt,...)
  4. Lùa (gia súc,...) đi; đuổi (ai đó) đi
  5. Tận dụng (cơ hội)
  6. Cho đến; trước (một thời điểm nhất định)

Từ ghép có 赶

Thành ngữ có 赶

Câu hỏi thường gặp

赶 nghĩa là gì?

赶 (gǎn) nghĩa là đuổi kịp, bắt kịp, vội, gấp.

赶 đọc thế nào?

赶 đọc là gǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 赶 là gì?

Âm Hán Việt của 赶 là "cản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.