赶
HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 趕
Bộ thủ: 走 (tẩu) · bộ số 156 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: cản, cảm, hãn
赶 nghĩa là đuổi kịp, bắt kịp, vội, gấp.
Nghĩa của 赶
gǎn
CẢNphồn thể 趕- Đuổi kịp; bắt kịp
- Vội; gấp
- Cố gắng bắt (xe buýt,...)
- Lùa (gia súc,...) đi; đuổi (ai đó) đi
- Tận dụng (cơ hội)
- Cho đến; trước (một thời điểm nhất định)
Từ ghép có 赶
Thành ngữ có 赶
Câu hỏi thường gặp
赶 nghĩa là gì?
赶 (gǎn) nghĩa là đuổi kịp, bắt kịp, vội, gấp.
赶 đọc thế nào?
赶 đọc là gǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 赶 là gì?
Âm Hán Việt của 赶 là "cản".