TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

赵军

Zhàojūn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 趙軍

Âm Hán Việt TRIỆU QUÂN

赵军 nghĩa là Quân đội nước Triệu 赵国 trong thời Chiến Quốc.

Nghĩa của 赵军

Zhàojūn

TRIỆU QUÂNphồn thể 趙軍tên riêng
  1. Quân đội nước Triệu 赵国 trong thời Chiến Quốc

Câu hỏi thường gặp

赵军 nghĩa là gì?

赵军 (zhàojūn) nghĩa là Quân đội nước Triệu 赵国 trong thời Chiến Quốc.

赵军 đọc thế nào?

赵军 đọc là Zhàojūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 赵军 là gì?

Âm Hán Việt của 赵军 là "triệu quân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.