TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

赵客

Zhàokè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 趙客

Âm Hán Việt TRIỆU KHÁCH

赵客 nghĩa là Hiệp sĩ nước Triệu.

Nghĩa của 赵客

Zhàokè

TRIỆU KHÁCHphồn thể 趙客tên riêng
  1. Hiệp sĩ nước Triệu
  2. Thuật ngữ chung cho hiệp sĩ giang hồ

Câu hỏi thường gặp

赵客 nghĩa là gì?

赵客 (zhàokè) nghĩa là Hiệp sĩ nước Triệu.

赵客 đọc thế nào?

赵客 đọc là Zhàokè (pinyin).

Âm Hán Việt của 赵客 là gì?

Âm Hán Việt của 赵客 là "triệu khách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.