TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

赵州桥

Zhàozhōu Qiáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 趙州橋

Âm Hán Việt TRIỆU CHÂU KIỀU

赵州桥 nghĩa là Cầu Zhaozhou bắc qua sông Xiao 洨河 (Xiáo Hé) ở huyện Triệu 赵县 (Zhào Xiàn), Thạch Gia Trang, Hà Bắc, có từ thời nhà Tùy 隋代 (Suídài) (581-617), là cầu vòm đá cổ nhất còn tồn tại trên thế giới.

Nghĩa của 赵州桥

Zhàozhōu Qiáo

TRIỆU CHÂU KIỀUphồn thể 趙州橋tên riêng
  1. Cầu Zhaozhou bắc qua sông Xiao 洨河 (Xiáo Hé) ở huyện Triệu 赵县 (Zhào Xiàn), Thạch Gia Trang, Hà Bắc, có từ thời nhà Tùy 隋代 (Suídài) (581-617), là cầu vòm đá cổ nhất còn tồn tại trên thế giới

Câu hỏi thường gặp

赵州桥 nghĩa là gì?

赵州桥 (zhàozhōu qiáo) nghĩa là Cầu Zhaozhou bắc qua sông Xiao 洨河 (Xiáo Hé) ở huyện Triệu 赵县 (Zhào Xiàn), Thạch Gia Trang, Hà Bắc, có từ thời nhà Tùy 隋代 (Suídài) (581-617), là cầu vòm đá cổ nhất còn tồn tại trên thế giới.

赵州桥 đọc thế nào?

赵州桥 đọc là Zhàozhōu Qiáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 赵州桥 là gì?

Âm Hán Việt của 赵州桥 là "triệu châu kiều".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.