赵忠尧 nghĩa là Triệu Trung Dao (1902-1998), nhà vật lý hạt nhân tiên phong của Trung Quốc.
Nghĩa của 赵忠尧
Zhào Zhōngyáo
TRIỆU TRUNG NGHIÊUphồn thể 趙忠堯tên riêng
Triệu Trung Dao (1902-1998), nhà vật lý hạt nhân tiên phong của Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
赵忠尧 nghĩa là gì?
赵忠尧 (zhào zhōngyáo) nghĩa là Triệu Trung Dao (1902-1998), nhà vật lý hạt nhân tiên phong của Trung Quốc.
赵忠尧 đọc thế nào?
赵忠尧 đọc là Zhào Zhōngyáo (pinyin).
Âm Hán Việt của 赵忠尧 là gì?
Âm Hán Việt của 赵忠尧 là "triệu trung nghiêu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.