TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

赵括

Zhào Kuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 趙括

Âm Hán Việt TRIỆU QUÁT

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “triệu quát” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

赵括 nghĩa là Triệu Quát (-260 TCN), tướng quân xấu số của nước Triệu 赵国 (Zhào Guó), người nổi tiếng chỉ huy đội quân 400.000 đi tới sự hủy diệt hoàn toàn tại trận Trường Bình 长平之战 (Chángpíngzhī Zhàn) năm 260 TCN.

Nghĩa của 赵括

Zhào Kuò

TRIỆU QUÁTphồn thể 趙括tên riêng
  1. Triệu Quát (-260 TCN), tướng quân xấu số của nước Triệu 赵国 (Zhào Guó), người nổi tiếng chỉ huy đội quân 400.000 đi tới sự hủy diệt hoàn toàn tại trận Trường Bình 长平之战 (Chángpíngzhī Zhàn) năm 260 TCN
  2. Còn gọi là Mã Phục Tử 马服子 (Mǎ Fúzǐ)

Câu hỏi thường gặp

赵括 nghĩa là gì?

赵括 (zhào kuò) nghĩa là Triệu Quát (-260 TCN), tướng quân xấu số của nước Triệu 赵国 (Zhào Guó), người nổi tiếng chỉ huy đội quân 400.000 đi tới sự hủy diệt hoàn toàn tại trận Trường Bình 长平之战 (Chángpíngzhī Zhàn) năm 260 TCN.

赵括 đọc thế nào?

赵括 đọc là Zhào Kuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 赵括 là gì?

Âm Hán Việt của 赵括 là "triệu quát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.