TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

赵晔

Zhào Yè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 趙曄

赵晔 nghĩa là Triệu Diệp, sử gia thời nhà Hán, tác giả của tác phẩm Lịch sử các nước Ngô và Việt 吴越春秋.

Nghĩa của 赵晔

Zhào Yè

phồn thể 趙曄tên riêng
  1. Triệu Diệp, sử gia thời nhà Hán, tác giả của tác phẩm Lịch sử các nước Ngô và Việt 吴越春秋

Câu hỏi thường gặp

赵晔 nghĩa là gì?

赵晔 (zhào yè) nghĩa là Triệu Diệp, sử gia thời nhà Hán, tác giả của tác phẩm Lịch sử các nước Ngô và Việt 吴越春秋.

赵晔 đọc thế nào?

赵晔 đọc là Zhào Yè (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.