TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

赵构

Zhào Gòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 趙構

Âm Hán Việt TRIỆU CẤU

赵构 nghĩa là Zhao Gou (1107-1187), tên thân mật của Tống Cao Tông 宋高宗 (Sòng Gāozōng) đời thứ mười nhà Tống (trị vì 1127-1162).

Nghĩa của 赵构

Zhào Gòu

TRIỆU CẤUphồn thể 趙構tên riêng
  1. Zhao Gou (1107-1187), tên thân mật của Tống Cao Tông 宋高宗 (Sòng Gāozōng) đời thứ mười nhà Tống (trị vì 1127-1162)

Câu hỏi thường gặp

赵构 nghĩa là gì?

赵构 (zhào gòu) nghĩa là Zhao Gou (1107-1187), tên thân mật của Tống Cao Tông 宋高宗 (Sòng Gāozōng) đời thứ mười nhà Tống (trị vì 1127-1162).

赵构 đọc thế nào?

赵构 đọc là Zhào Gòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 赵构 là gì?

Âm Hán Việt của 赵构 là "triệu cấu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.