TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

赶上

gǎnshàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 趕上

Âm Hán Việt CẢN THƯỢNG

赶上 nghĩa là theo kịp, bắt kịp.

Nghĩa của 赶上

gǎnshàng

CẢN THƯỢNGĐộng từphồn thể 趕上
  1. Theo kịp
  2. Bắt kịp
  3. Vượt qua
  4. Tình cờ gặp
  5. Kịp lúc

Thành ngữ có 赶上

Câu ví dụ với 赶上

  • 我正好赶上了最后一班火车。 Tôi vừa kịp lúc bắt chuyến xe lửa cuối cùng.Tatoeba #335240

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

赶上 nghĩa là gì?

赶上 (gǎnshàng) nghĩa là theo kịp, bắt kịp.

赶上 đọc thế nào?

赶上 đọc là gǎnshàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 赶上 là gì?

Âm Hán Việt của 赶上 là "cản thượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.