赶上
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 趕上
赶上 nghĩa là theo kịp, bắt kịp.
Nghĩa của 赶上
gǎnshàng
CẢN THƯỢNGĐộng từphồn thể 趕上- Theo kịp
- Bắt kịp
- Vượt qua
- Tình cờ gặp
- Kịp lúc
Thành ngữ có 赶上
- 迎头赶上 — Cố gắng bắt kịp
Câu ví dụ với 赶上
- 我正好赶上了最后一班火车。 Tôi vừa kịp lúc bắt chuyến xe lửa cuối cùng.Tatoeba #335240
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
赶上 nghĩa là gì?
赶上 (gǎnshàng) nghĩa là theo kịp, bắt kịp.
赶上 đọc thế nào?
赶上 đọc là gǎnshàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 赶上 là gì?
Âm Hán Việt của 赶上 là "cản thượng".