TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

赶得及

gǎndéjí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 趕得及

Âm Hán Việt CẢN ĐẮC CẬP

赶得及 nghĩa là vẫn còn thời gian, có thể làm kịp.

Nghĩa của 赶得及

gǎndéjí

CẢN ĐẮC CẬPphồn thể 趕得及
  1. Vẫn còn thời gian (làm gì đó)
  2. Có thể làm kịp
  3. Có thể đến kịp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 赶得及

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

赶得及 nghĩa là gì?

赶得及 (gǎndéjí) nghĩa là vẫn còn thời gian, có thể làm kịp.

赶得及 đọc thế nào?

赶得及 đọc là gǎndéjí (pinyin).

Âm Hán Việt của 赶得及 là gì?

Âm Hán Việt của 赶得及 là "cản đắc cập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.