TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

起价

qǐjià giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 起價

Âm Hán Việt KHỞI GIÁ

起价 nghĩa là Giá khởi điểm (ví dụ: cho kilomet đầu tiên).

Nghĩa của 起价

qǐjià

KHỞI GIÁDanh từ, Động từphồn thể 起價
  1. Giá khởi điểm (ví dụ: cho kilomet đầu tiên)
  2. Giá bắt đầu từ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 起价

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

起价 nghĩa là gì?

起价 (qǐjià) nghĩa là Giá khởi điểm (ví dụ: cho kilomet đầu tiên).

起价 đọc thế nào?

起价 đọc là qǐjià (pinyin).

Âm Hán Việt của 起价 là gì?

Âm Hán Việt của 起价 là "khởi giá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.