起义
HSK 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 起義
起义 nghĩa là khởi nghĩa, nổi dậy.
Nghĩa của 起义
qǐyì
KHỞI NGHĨAĐộng từphồn thể 起義- Khởi nghĩa
- Nổi dậy
- Nổi loạn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 起义
Đồng nghĩa
Từ ghép có 起义
Câu hỏi thường gặp
起义 nghĩa là gì?
起义 (qǐyì) nghĩa là khởi nghĩa, nổi dậy.
起义 đọc thế nào?
起义 đọc là qǐyì (pinyin).
Âm Hán Việt của 起义 là gì?
Âm Hán Việt của 起义 là "khởi nghĩa".