TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

起义

HSK 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
qǐyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 起義

Âm Hán Việt KHỞI NGHĨA

起义 nghĩa là khởi nghĩa, nổi dậy.

Nghĩa của 起义

qǐyì

KHỞI NGHĨAĐộng từphồn thể 起義
  1. Khởi nghĩa
  2. Nổi dậy
  3. Nổi loạn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 起义

Đồng nghĩa

Từ ghép có 起义

Câu hỏi thường gặp

起义 nghĩa là gì?

起义 (qǐyì) nghĩa là khởi nghĩa, nổi dậy.

起义 đọc thế nào?

起义 đọc là qǐyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 起义 là gì?

Âm Hán Việt của 起义 là "khởi nghĩa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.