TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

起动钮

qǐdòngniǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 起動鈕

起动钮 nghĩa là nút khởi động, công tắc bật.

Nghĩa của 起动钮

qǐdòngniǔ

phồn thể 起動鈕
  1. Nút khởi động
  2. Công tắc bật

Câu hỏi thường gặp

起动钮 nghĩa là gì?

起动钮 (qǐdòngniǔ) nghĩa là nút khởi động, công tắc bật.

起动钮 đọc thế nào?

起动钮 đọc là qǐdòngniǔ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.