TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

起居作息

qǐjūzuòxī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHỞI CƯ TÁC TỨC

起居作息 nghĩa là Thức dậy và đi ngủ, làm việc và nghỉ ngơi.

Nghĩa của 起居作息

qǐjūzuòxī

KHỞI CƯ TÁC TỨC
  1. nghĩa đen, thành ngữ Thức dậy và đi ngủ, làm việc và nghỉ ngơi
  2. nghĩa bóng Cuộc sống thường nhật; thói quen hằng ngày; thực hiện các hoạt động sống hằng ngày

Câu hỏi thường gặp

起居作息 nghĩa là gì?

起居作息 (qǐjūzuòxī) nghĩa là Thức dậy và đi ngủ, làm việc và nghỉ ngơi.

起居作息 đọc thế nào?

起居作息 đọc là qǐjūzuòxī (pinyin).

Âm Hán Việt của 起居作息 là gì?

Âm Hán Việt của 起居作息 là "khởi cư tác tức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.