TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

起居室

qǐjūshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHỞI CƯ THẤT

起居室 nghĩa là phòng khách, phòng sinh hoạt chung.

Nghĩa của 起居室

qǐjūshì

KHỞI CƯ THẤTDanh từ
  1. Phòng khách
  2. Phòng sinh hoạt chung

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 起居室

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

起居室 nghĩa là gì?

起居室 (qǐjūshì) nghĩa là phòng khách, phòng sinh hoạt chung.

起居室 đọc thế nào?

起居室 đọc là qǐjūshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 起居室 là gì?

Âm Hán Việt của 起居室 là "khởi cư thất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.