TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

起扑

qǐpū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 起撲

Âm Hán Việt KHỞI PHỐC

起扑 nghĩa là cú chip.

Nghĩa của 起扑

qǐpū

KHỞI PHỐCphồn thể 起撲
  1. Cú chip (golf)

Câu hỏi thường gặp

起扑 nghĩa là gì?

起扑 (qǐpū) nghĩa là cú chip.

起扑 đọc thế nào?

起扑 đọc là qǐpū (pinyin).

Âm Hán Việt của 起扑 là gì?

Âm Hán Việt của 起扑 là "khởi phốc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.