TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

出发点

chūfādiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 出發點

Âm Hán Việt XUẤT PHÁT ĐIỂM

出发点 nghĩa là điểm bắt đầu, cơ sở.

Nghĩa của 出发点

chūfādiǎn

XUẤT PHÁT ĐIỂMDanh từphồn thể 出發點
  1. Điểm bắt đầu
  2. nghĩa bóng Cơ sở
  3. Động cơ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 出发点

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

出发点 nghĩa là gì?

出发点 (chūfādiǎn) nghĩa là điểm bắt đầu, cơ sở.

出发点 đọc thế nào?

出发点 đọc là chūfādiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 出发点 là gì?

Âm Hán Việt của 出发点 là "xuất phát điểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.