TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

起码

qǐmǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 起碼

Âm Hán Việt KHỞI MÃ

起码 nghĩa là tối thiểu, ít nhất.

Nghĩa của 起码

qǐmǎ

KHỞI MÃTính từ, Phó từphồn thể 起碼
  1. Tối thiểu; ít nhất

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 起码

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

起码 nghĩa là gì?

起码 (qǐmǎ) nghĩa là tối thiểu, ít nhất.

起码 đọc thế nào?

起码 đọc là qǐmǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 起码 là gì?

Âm Hán Việt của 起码 là "khởi mã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.