TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

起程

qǐchéng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHỞI TRÌNH

起程 nghĩa là khởi hành, rời đi.

Nghĩa của 起程

qǐchéng

KHỞI TRÌNHĐộng từ
  1. Khởi hành
  2. Rời đi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 起程

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

起程 nghĩa là gì?

起程 (qǐchéng) nghĩa là khởi hành, rời đi.

起程 đọc thế nào?

起程 đọc là qǐchéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 起程 là gì?

Âm Hán Việt của 起程 là "khởi trình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.