TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

起磁

qǐcí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHỞI TỪ

起磁 nghĩa là từ hóa, làm cho nhiễm từ.

Nghĩa của 起磁

qǐcí

KHỞI TỪ
  1. Từ hóa
  2. Làm cho nhiễm từ

Câu hỏi thường gặp

起磁 nghĩa là gì?

起磁 (qǐcí) nghĩa là từ hóa, làm cho nhiễm từ.

起磁 đọc thế nào?

起磁 đọc là qǐcí (pinyin).

Âm Hán Việt của 起磁 là gì?

Âm Hán Việt của 起磁 là "khởi từ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.