TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

起诉书

qǐsùshū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 起訴書

Âm Hán Việt KHỞI TỐ THƯ

起诉书 nghĩa là bản cáo trạng.

Nghĩa của 起诉书

qǐsùshū

KHỞI TỐ THƯDanh từphồn thể 起訴書
  1. Bản cáo trạng (pháp luật)
  2. Bản trình bày cáo buộc (pháp luật)

Câu hỏi thường gặp

起诉书 nghĩa là gì?

起诉书 (qǐsùshū) nghĩa là bản cáo trạng.

起诉书 đọc thế nào?

起诉书 đọc là qǐsùshū (pinyin).

Âm Hán Việt của 起诉书 là gì?

Âm Hán Việt của 起诉书 là "khởi tố thư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.