TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

起跑

qǐpǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHỞI BÀO

起跑 nghĩa là bắt đầu chạy.

Nghĩa của 起跑

qǐpǎo

KHỞI BÀOĐộng từ
  1. Bắt đầu chạy
  2. Sự bắt đầu của cuộc đua

Từ ghép có 起跑

Câu hỏi thường gặp

起跑 nghĩa là gì?

起跑 (qǐpǎo) nghĩa là bắt đầu chạy.

起跑 đọc thế nào?

起跑 đọc là qǐpǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 起跑 là gì?

Âm Hán Việt của 起跑 là "khởi bào".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.