TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

起课

qǐkè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 起課

Âm Hán Việt KHỞI KHÓA

起课 nghĩa là bói toán.

Nghĩa của 起课

qǐkè

KHỞI KHÓAĐộng từphồn thể 起課
  1. Bói toán

Câu hỏi thường gặp

起课 nghĩa là gì?

起课 (qǐkè) nghĩa là bói toán.

起课 đọc thế nào?

起课 đọc là qǐkè (pinyin).

Âm Hán Việt của 起课 là gì?

Âm Hán Việt của 起课 là "khởi khóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.