TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

起跑线

qǐpǎoxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 起跑線

Âm Hán Việt KHỞI BÀO TUYẾN

起跑线 nghĩa là vạch xuất phát.

Nghĩa của 起跑线

qǐpǎoxiàn

KHỞI BÀO TUYẾNDanh từphồn thể 起跑線
  1. Vạch xuất phát (của cuộc đua)
  2. Vạch xuất phát (trong cuộc đua tiếp sức)

Câu hỏi thường gặp

起跑线 nghĩa là gì?

起跑线 (qǐpǎoxiàn) nghĩa là vạch xuất phát.

起跑线 đọc thế nào?

起跑线 đọc là qǐpǎoxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 起跑线 là gì?

Âm Hán Việt của 起跑线 là "khởi bào tuyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.