趁
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 趂
Bộ thủ: 走 (tẩu) · bộ số 156 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: sấn, kiềm
趁 nghĩa là tận dụng, lợi dụng.
Nghĩa của 趁
chèn
SẤN- Tận dụng
- Lợi dụng
chèn
SẤNphồn thể 趂- Biến thể cũ của 趁 (chèn)
Từ ghép có 趁
Thành ngữ có 趁
Câu ví dụ với 趁
- 应该趁年轻多读点书。 Lúc còn trẻ thì bạn nên đọc nhiều sách vào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #812234
- 趁还有太阳的时候,我该洗衣服。 Tôi phải giặt đồ trong khi trời còn nắng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #503057
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
趁 nghĩa là gì?
趁 (chèn) nghĩa là tận dụng, lợi dụng.
趁 đọc thế nào?
趁 đọc là chèn (pinyin).
Âm Hán Việt của 趁 là gì?
Âm Hán Việt của 趁 là "sấn".