TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

起飞弹射

qǐfēitánshè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 起飛彈射

Âm Hán Việt KHỞI PHI ĐÀN XẠ

起飞弹射 nghĩa là máy phóng cất cánh.

Nghĩa của 起飞弹射

qǐfēitánshè

KHỞI PHI ĐÀN XẠphồn thể 起飛彈射
  1. Máy phóng cất cánh (trên tàu sân bay)

Câu hỏi thường gặp

起飞弹射 nghĩa là gì?

起飞弹射 (qǐfēitánshè) nghĩa là máy phóng cất cánh.

起飞弹射 đọc thế nào?

起飞弹射 đọc là qǐfēitánshè (pinyin).

Âm Hán Việt của 起飞弹射 là gì?

Âm Hán Việt của 起飞弹射 là "khởi phi đàn xạ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.