TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

趁乱逃脱

chènluàntáotuō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 趁亂逃脫

Âm Hán Việt SẤN LOẠN ĐÀO THOÁT

趁乱逃脱 nghĩa là Chạy trốn trong lúc hỗn loạn.

Nghĩa của 趁乱逃脱

chènluàntáotuō

SẤN LOẠN ĐÀO THOÁTphồn thể 趁亂逃脫
  1. Chạy trốn trong lúc hỗn loạn
  2. Tận dụng lúc hỗn loạn để thoát

Câu hỏi thường gặp

趁乱逃脱 nghĩa là gì?

趁乱逃脱 (chènluàntáotuō) nghĩa là Chạy trốn trong lúc hỗn loạn.

趁乱逃脱 đọc thế nào?

趁乱逃脱 đọc là chènluàntáotuō (pinyin).

Âm Hán Việt của 趁乱逃脱 là gì?

Âm Hán Việt của 趁乱逃脱 là "sấn loạn đào thoát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.