趁乱逃脱 (chènluàntáotuō) nghĩa là Chạy trốn trong lúc hỗn loạn.
趁乱逃脱 đọc thế nào?
趁乱逃脱 đọc là chènluàntáotuō (pinyin).
Âm Hán Việt của 趁乱逃脱 là gì?
Âm Hán Việt của 趁乱逃脱 là "sấn loạn đào thoát".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.